杠
cốngNôm giang
Hán Việt: cống · Pinyin: gāng · Nôm: giang
Tổng quan
Cống hãn [槓桿] cái kích (levier), một thứ đồ nghề để giúp sức trong môn trọng học [重學]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāng |
|---|---|
| Hán Việt | giang |
| Âm Nôm | giang |
| Quảng Đông | gong1 |
| Nhật Bản | TEKO |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄍㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krung |
| Phản thiết | 古雙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cán cờ. Cái cầu nhỏ
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gông gông cùm [Eng: cangue and stocks]
- Bảng Tra Chữ Nôm giang thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) [Eng: horizontal bar made from steel; lever]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.旗竿。《集韻.平聲.江韻》:「杠,旌旗干。」《儀禮.士喪禮》:「竹杠長三尺,置于宇西階上。」唐.韓愈〈病中贈張十八〉詩:「牛羊滿田野,解旆束空杠。」 2.小橋。《文選.左思.魏都賦》:「石杠飛梁,出控漳渠。」李善注引郭璞曰:「石杠謂石橋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杠 (形声。从木,工声。本义床前横木) 同本义 床,其杠,北燕、朝鲜之间谓之树,自关而西,秦 晋之间谓之杠。--《方言》 杠,床前横木也。--《说文》 指旗杆 素锦绸杠。--《尔雅·释天》 比较小的桥 杠 抬重物的粗棍。亦指门闩 锻炼身体用的一种器械 批改文字或阅读中作为标记所画的粗直线 杠(槓)gàng ⒈较粗的棍子木~儿。铁~子。 ⒉运动器械单~。双~。高低~。 ⒊车床上的棍状机件轴~。 ⒋ 杠gāng 1.床前横木。 2.竹﹑木竿子。 3.车盖柄的下部。 4.独木桥,桥。 5.举,抬。参见"杠台"。 6.中国古代群星名。由九颗小星组成,主要分布在仙后座。 杠gōng 1.古地名用字『代有杠里。见《汉书·曹参传》。
Eng
- CC-CEDICT flagpole, footbridge
- CC-CEDICT variant of 槓, 杠[gang4]
- CC-CEDICT coffin-bearing pole (old), thick pole; bar; rod, thick line, to mark with a thick line, to sharpen (a knife, razor etc), to get into a dispute with, standard; criterion, hyphen; dash
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】古雙切【正韻】居郞切,𠀤音江。【說文】牀前橫木也。【徐曰】今人謂之牀桯。【急就篇】妻婦聘嫁齎媵僮,奴婢私隷枕牀杠。【方言】秦晉之閒謂之杠。 又旌旗竿。【爾雅·釋天】素錦綢杠。【註】謂以白地錦韜旗之竿。【廣雅】天子杠高九仞,諸侯七,大夫五。 又銘橦也。【儀禮·士喪禮】竹杠長三尺。 又小橋謂之杠。【孟子】徒杠成。 又【博雅】杠,舉也。 又星名。【晉書·天文志】大帝上九星曰華蓋,下九星曰杠,華蓋之柄也。 又【集韻】【類篇】𠀤沽紅切,音公。地名。【前漢·曹參傳】攻杠里,大破之。○按《唐韻》杠音工,古音也。《字彙》作叶音,非。 考證:〔【急就篇】妻婦聘嫁齎媵僮,奴僕私隷枕牀杠。〕 謹照原文僕改婢。〔【爾雅·講武】素綿綢杠。〕 謹按所引係爾雅釋天,謹照原文講武改天。綿改錦。
Thuyết Văn
牀前横木也。 從木。工聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。牀其杠、北燕朝鮮之閒謂之樹。自關而西秦晉之閒謂之杠。南楚之閒謂之趙。東齊海岱之閒謂之𣘘。按廣韵作牀前横。無木字。然則横讀古曠反。孟子徒杠。其引伸之義也。爾雅。素錦韜杠。丨部曰。、旌旗杠兒。則謂直者也。 古雙切、九部。
【杠】 (giang) Nghĩa: sàng (Cái giường. Tục dùng) tiền (Trước. Như {đình tiề) hoành (Giản thể của chữ [橫]) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 槓 · 槓