杰

jiékiệtNôm kiệt

Hán Việt: kiệt · Pinyin: jié · Nôm: kiệt

Tổng quan

Giỏi lạ. Trí khôn gấp mười người gọi là kiệt. Như hào kiệt chi sĩ [豪傑之士] kẻ sĩ hào kiệt. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hào kiệt công danh thử địa tằng [豪傑功名此地曾] (Bạc…

杰作 · 杰克 · 杰出 · 杰夫 · 杰奇 · 杰拉 · 杰瑞 · 杰米

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Hán Việtkiệt
Âm Nômkiệt
Quảng Đônggit3
Mân Namkia̍t
Nhật BảnSUGURERU
Hàn Quốc걸
Chú âmㄐㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổgiet
Baxter-SagartN-[k]<r>at
Hán ngữ Thượng cổN-[k]<r>at
Phản thiết渠列切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ kiệt [傑]. Giản thể của chữ 傑

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kiệt [Eng: hero; heroic, outstanding]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「傑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杰 (形声。从人,桀声。杰为傑的俗字。本义才智出众的人) 同本义 五人曰茂,十人曰选,百人曰俊,千人曰英,倍英曰贤,万人曰杰,万杰曰圣。--《白虎通圣人引辨名记》 命太尉赞杰俊。--《礼记·月令》 俊杰在位。--《孟子》 小国英杰之士。--《战国策·齐策》 英杰化之。--《荀子·儒效》 子房、萧何、韩信,三者皆人杰也。--《汉书·高祖纪》 又如人杰(才智超群的人); 英杰(豪杰。才能出众的人); 杰士(才智特出的人; 杰出的人) 通榟”。作标志用的小木椿 吏卒民各自大书于杰。--《墨子·号令》 杰(傑)jié ⒈才能出众的人豪~。俊~。 ⒉特异的,超出一般的惊人的~作。英姿~出。~出的艺术。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) hero, heroic, outstanding person, prominent, distinguished
  • CC-CEDICT variant of 傑, 杰[jie2]

other

  • Nguồn khác Vướng phải. Mắc phải. 女破胎罪杰血中 Nữ phá thai tội mắc huyết trung (Ph.Tr.) Người đàn bà có thai mà phá đi là mắc tội từ trong máu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】渠列切【集韻】【韻會】【正韻】巨列切,𠀤音桀。【淮南子·泰族訓】知過萬人者謂之英,千人者謂之俊,百人者謂之豪,十人者謂之傑。又【前漢·高祖紀】子房,蕭何,韓信三者,皆人傑也。 又【說文】傲也。 又【詩·周頌】有厭其傑。【傳】傑,苗之先長者。 又叶其利切,音暨。【曹植·學宮頌】於鑠尼父,生民之傑。性與天成,該聖備藝。

Thuyết Văn

埶也。 材過萬人也。 从人。桀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以㬪韵爲訓。埶本穜埶字。引伸爲勢力字。傑者言其勢傑然也。衞風毛傳曰。桀、特立也。 辨名記、尹文子、高誘、趙岐、王逸說同。以上七字大徐作傲也二字。非古義。且何不與傲篆相屬而廁之俊篆下乎。二傳相屬則義相近。全書之例也。 渠列切。十五部。

【傑】 (kiệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 桀 (kiệt) Phiên thiết: Cừ liệt thiết Thượng tự: 渠 (cừ) , Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiềt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nghệ (Vốn là chữ nghệ [藝) vậy。 tài (Gỗ dùng được) quá (Vượt. Hơn. Như {quá ) vạn…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣎶 · 𭪪 · 傑 · 杰 · 杰 · 傑 · 傑 · 杰 · 杰 · 傑