傑作
kiệt tác
Hán Việt: kiệt tác · Pinyin: jié zuò
Tổng quan
kiệt tác ông trình cực giá trị, chỉ bài thơ, tập văn, bức hoạ cực hay đẹp. kiệt tác kiệt tác ☆Công trình cực giá trị, chỉ bài thơ, tập văn, bức hoạ cực hay đẹp. kiệt tác; tác phẩm hay; tác phẩm kinh điển。超過一般水平的好作品。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiệt tác kiệt tác ☆Công trình cực giá trị, chỉ bài thơ, tập văn, bức hoạ cực hay đẹp.
- Cihui kiệt tác ông trình cực giá trị, chỉ bài thơ, tập văn, bức hoạ cực hay đẹp. kiệt tác kiệt tác ☆Công trình cực giá trị, chỉ bài thơ, tập văn, bức hoạ cực hay đẹp. kiệt tác; tác phẩm hay; tác phẩm kinh điển。超過一般水平的好作品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 優秀而特出的作品。如:「這是他精心設計的傑作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过一般水平的好作品。
Eng
- CC-CEDICT masterpiece
- Cihui masterpiece
ja
- JMdict masterpiece|masterwork|chef d'oeuvre|fine piece of work|(unintentionally) hilarious