pán bàn

Hán Việt: bàn · Pinyin: pán

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Loại cái mâm 【Khang Hi】[Đỗ Phủ杜甫 – Thập nguyệt nhất nhật十月一日] 蒸裹如千室,焦糖幸一柈。 Chưng khoả như thiên thất, Tiêu đường hạnh nhất bàn. (Hàng ngàn nhà như nhau đều có bánh chưng, Và món kẹo dẻo may có một mâm.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 薄官切 Bạc quan thiết [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 蒲官切,音槃。 Bồ quan thiết, âm Bàn. 【Bộ】Mộc木

柈子 · 柈杅 · 柈舞 · 柈飧 · 柈饌 · 柈馔 · 木柈 · 杯柈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpán
Hán Việtbàn
Quảng Đôngbun6
Nhật BảnHACHI
Chú âmㄆㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbuan
Phản thiết普半切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {bàn} [盤].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 盤子。同「盤」、「槃」。《南史.卷一五.劉穆之傳》:「穆之乃令廚人以金柈貯檳榔一斛以進之。」唐.杜甫〈十月一日〉詩:「蒸裹如千室,焦糟幸一柈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柈子 在两座发电机中间,潘玉山正在冰上燃着木柈子。--草明《原动力》 柈pán 1.盘子◇多作"盘"﹑"盘"。 柈bàn 1.见"柈子"。

Eng

  • CC-CEDICT plate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】薄官切【集韻】【正韻】蒲官切,𠀤音槃。【墨子·帝堯篇】書名竹帛琢戒杅柈。【杜甫·十月一日詩】焦糖幸一柈。 又【類篇】普半切,音判。木名。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư