靈柩

líng jiùlinh cữu

Hán Việt: linh cữu · Pinyin: líng jiù

Tổng quan

linh cữu

新华 · Tân Hoa Đại lục

装有尸体的棺材灵柩寄何处, 扶灵柩而恸哭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對死者棺材的敬稱。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「孤魂翔故城,靈柩寄京師。」《三國演義》第八回:「劉表換回黃祖,孫策迎接靈柩。」也稱為「靈櫬」。

Cấu tạo: 靈 (linh) + 柩 (cữu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ áo quan, quan tài, (hàng hải) tàu ọp ẹp, móng (ngựa), làm chóng chết, làm giảm thọ (vì lo nghĩ, vì chơi bời quá độ...), cho vào áo quan, cho vào quan tài, cất kỹ, cất vào một chỗ khó lấy ra (sách...); linh cữu
  • Biên soạn coffin with a corpse; bier M:¹tái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對死者棺材的敬稱。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「孤魂翔故城,靈柩寄京師。」《三國演義》第八回:「劉表換回黃祖,孫策迎接靈柩。」也稱為「靈櫬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装有尸体的棺材灵柩寄何处, 扶灵柩而恸哭。
  • Kaggle Zh-Vi coffin

Eng

  • Cihui coffin containing a corpse
  • Tần suất từ n. coffin with a corpse; bier M:¹tái

other

  • Nguồn khác Áo quan đựng xác người chết. (Nhị độ mai)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

棺木 · 灵榇