柿霜

shì shuāngthị sương

Hán Việt: thị sương · Pinyin: shì shuāng

Tổng quan

hồng khô

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"柹霜"。亦作"?霜"。 2.柿饼晒干后,表面渗出的白霜。味甜,可入药,治喉痛﹑咳嗽等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

柿餅表面的霜狀粉末。可治療咽喉痛、咳嗽等。明.李時珍《本草綱目.卷三○.果部.柿》:「白柿即乾柿生霜者,……其霜謂之柿霜。」

Cấu tạo: 柿 (thị) + 霜 (sương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sương hồng
  • VietPhrases hồng khô
  • Tần suất từ hồng khô
  • Biên soạn 柿霜 hìshuāng n. “frosted” preserved persimmon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柿餅表面的霜狀粉末。可治療咽喉痛、咳嗽等。明.李時珍《本草綱目.卷三○.果部.柿》:「白柿即乾柿生霜者,……其霜謂之柿霜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"柹霜"。亦作"?霜"。 2.柿饼晒干后,表面渗出的白霜。味甜,可入药,治喉痛﹑咳嗽等。

Eng

  • Cihui 柿霜 hìshuāng n. “frosted” preserved persimmon
  • Tần suất từ 柿霜 hìshuāng n. “frosted” preserved persimmon

Từ liên quan

Gần nghĩa

柿子 · 柿饼 · 霜信 · 霜冻 · 霜刃 · 霜天 · 霜威 · 霜害