栓塞

shuān sèxuyên tắc

Hán Việt: xuyên tắc · Pinyin: shuān sè

Tổng quan

tắc máu; tắc mạch máu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.某种物质或异物,随血流带到血管较窄处,引起管腔的阻塞。阻塞物称"栓子"。常见的栓子有脱离管壁的血栓﹑肿瘤细胞﹑细菌团﹑寄生虫﹑脂肪﹑空气泡等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

血塊或阻塞物隨血液流至較窄的血管中時,造成動脈或靜脈阻塞的現象,稱為「栓塞」。

Cấu tạo: 栓 (xuyên) + 塞 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng huyết khối tắc máu; tắc mạch máu。醫學上指從體外侵入血管內的物質或從血管、心臟內脫落的血栓隨血液流到較小的血管後,由於不能通過而將血管堵塞。
  • Tần suất từ (y học) sự tắc mạch; chứng huyết khối; tắc máu; tắc mạch máu; tắc mạch máu
  • Biên soạn 栓塞 huānsè n. <med.> embolism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血塊或阻塞物隨血液流至較窄的血管中時,造成動脈或靜脈阻塞的現象,稱為「栓塞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.某种物质或异物,随血流带到血管较窄处,引起管腔的阻塞。阻塞物称"栓子"。常见的栓子有脱离管壁的血栓﹑肿瘤细胞﹑细菌团﹑寄生虫﹑脂肪﹑空气泡等。
  • Kaggle Zh-Vi embolism

Eng

  • JMdict embolus
  • Cihui (medicine) embolism
  • Tần suất từ 栓塞 huānsè n. <med.> embolism

Đức

  • Handedict Embolie (S, Med)

ja

  • JMdict 栓塞(せんそく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

栓塞物 · 塞上 · 塞伦 · 塞住 · 塞倫 · 塞入 · 塞北 · 塞外