栩栩如生
hủ hủ như sanh
Hán Việt: hủ hủ như sanh · Pinyin: xǔ xǔ rú shēng
Tổng quan
sống động như thật (thành ngữ) | như thật | thực tế
Nghĩa
Việt
- Cihui sống động như thật (thành ngữ) | như thật | thực tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《莊子.齊物論》:「昔者莊周夢為胡蝶,栩栩然胡蝶也。」後形容貌態逼真,彷彿具有生命力。《負曝閑談》第二一回:「雕刻就的山水、人物、翎毛、花卉、無不栩栩如生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栩栩:活泼生动的样子。指艺术形象非常逼真,如同活的一样。
- Tân Hoa Tự Điển 生动逼真,就像活的所画花鸟,栩栩如生。
- Tân Hoa Tự Điển 栩栩活泼生动的样子。指艺术形象非常逼真,如同活的一样。
Eng
- CC-CEDICT vivid and lifelike (idiom); true to life|realistic
- Cihui 栩栩如生 ǔxǔrúshēng f.e. lifelike