nha

Hán Việt: nha · Pinyin:

Tổng quan

hư 椏

桠杈 · 桠枫 · 枝桠 · 桠叉 · 桠枝 · 桠柑 · 桠/丫 · 桠/丫杈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnha
Quảng Đôngaa1
Chú âmㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổqax
Phản thiết烏可切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 椏
  • Thiều Chửu Chạc cây.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桠 成叉状的树枝 桠,木桠杈。--《玉篇》 江东言树枝为桠杈也。--《广韵》引方言 又如桠杈(树木分枝处);桠枝 桠杈,丫杈 桠枫 桠枝 桠子 桠yā ⒈分叉的树~叉。脚~子。

Eng

  • CC-CEDICT forking branch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤於加切,音鴉。【玉篇】木椏杈。【揚子·方言】江東謂樹岐曰杈椏。 又【玉篇】烏可切【集韻】倚可切,𠀤阿上聲。㰁椏,樹斜貌。 又【集韻】阿个切,音痾。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 亞 · 𣏎 · 𬂲 · 亞 · 桠 · 桠 · 椏 · 桠 · 椏