zhēn trinh

Hán Việt: trinh · Pinyin: zhēn

Tổng quan

cây bụi thường xanh

桢干 · 沈葆桢 · 竺可桢 · 桢固 · 桢子 · 桢弼 · 桢材 · 桢楠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēn
Hán Việttrinh
Quảng Đôngzing1
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổtrieng
Baxter-Sagarttrjeŋ
Hán ngữ Thượng cổtrjeŋ
Phản thiết陟盈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 楨
  • Thiều Chửu {Trinh cán} [楨榦] cái cột góc tường. Trước khi xây tường, đóng cọc làm cốt cho vững rồi mới xây, gọi là {trinh}. Cỗi gốc. Như {quốc chi trinh cán} [國之楨榦] người làm căn bản cho nhà nước.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桢 (形声。从木,贞声。本义木名,即女贞) 同本义 桢,刚木也。--《说文》 文欀桢橿。--左思《吴都赋》。注桢、橿,二木名。” 又东二百里,曰太山,上多金玉、桢木。--《山海经》 古代筑墙时竖立在两端的木柱 桢,干也。--《尔雅》。舍人注桢,正也。筑墙所立两木也。”按,植于两端者曰桢,植于两边者曰干。 维周之桢。--《诗·大雅·文王》 又如桢干 支柱,主干 峙乃桢干。--《书·费誓》传题曰桢。” 又如桢臣(栋梁 桢zhēn ⒈〈古〉指一种质地坚硬的树。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT (old) privet (genus Ligustrum)|(bound form) (old) wooden support placed at the ends of a wall during construction; (fig.) mainstay; pillar; backbone

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟盈切【集韻】【韻會】知盈切【正韻】諸成切,𠀤音貞。【說文】剛木也。【山海經】太山之上多楨木。【郭註】女楨也。冬不凋。 又楨榦,築牆所立兩木也。【書·費誓】峙乃楨榦。【孔傳】題曰楨,旁曰榦。楨當牆兩端者也,榦在牆兩邊者也。 又楨林,縣名。【前漢·地理志】屬上郡。 考證:〔【山海經】太山之上多楨女。〕 謹照原文楨女改楨木。

Thuyết Văn

剛木也。 從木。貞聲。 上郡有楨林縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂木之剛者曰楨。非謂木名也。吳都賦之楨廣韵之女楨、則爲木名。 陟盈切。十一部。 地理、郡國二志同。

【楨】 (trinh) Nghĩa: cương (Cứng) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 桢 · 桢 · 楨 · 桢 · 楨