桷

juégiácNôm dác

Hán Việt: giác · Pinyin: jué · Nôm: dác

Tổng quan

Cái xà vuông

袁桷 · 丹楹刻桷 · 桷杙 · 刻桷 · 朱桷 · 朴桷 · 松桷 · 柱桷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtgiác
Âm Nômdác
Quảng Đônggok3
Mân Namkak
Nhật BảnTARUKI
Hàn Quốc각
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkruk
Phản thiết盧谷切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái xà vuông. Cái vồ. Cột to

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dác dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ) [Eng: young wood of tree outside its core, close to bark]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 方形的屋椽,即榱。《說文解字.木部》:「桷,榱也,椽方曰桷。」《漢書.卷九一.貨殖傳.序》:「及周室衰,禮法墮,諸侯刻桷丹楹,大夫山節藻梲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桷 方形的椽子 细木为桷。--韩愈《进学解》 又如桷杙(木椽、木桩之类的木料) 指横平可作桷的树枝 鸿渐于木,或得其桷。--《易·渐》 桷jué方形的椽子。

Eng

  • CC-CEDICT rafter, malus toringo
  • JMdict Toringo crabapple (Malus sieboldii)

ja

  • JMdict 桷(ずみ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古岳切【集韻】【韻會】【正韻】訖岳切,𠀤音角。【說文】榱也。椽方曰桷。【揚子·方言】周謂之榱,齊魯謂之桷。【釋名】桷,確堅而直也。【詩·魯頌】松桷有舄。【春秋·莊二十四年】刻桓宮桷。【穀梁傳】天子之桷,斲之礱之,加密石焉。諸侯之桷,斲之礱之,大夫斲之。 又平柯也。【易·漸卦】鴻漸于木,或得其桷。 又【博雅】槌也。 又木名。【南州記】都桷子生廣南山谷,二月開花,實大如雞卵。 又通嶽。【左傳·昭四年】四嶽三塗。【疏】引《風俗通》云:嶽桷也,桷考功德也。 又叶盧谷切,音祿。【夏侯湛·元鳥賦】銜泥結巢,營居傳桷。積一喙而不已,終絫泥而成屋。 考證:〔【左傳·莊二十四年】刻桓宮桷。〕 謹照原文左傳改春秋。〔【穀梁傳】天子之桷,斲之襲之,加密石焉。諸侯之桷,斲之襲之。〕 謹照原文兩襲之𠀤改爲礱之。〔【左傳·昭四年】太嶽三塗。〕 謹照原文太嶽改四嶽。

Thuyết Văn

榱也。 從木。角聲。 椽方曰桷。 春秋傳曰。刻桓宮之桷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

榱也者、渾言之。釋宮云桷謂之榱是也。下文椽方曰桷者、析言之。 形聲包會意也古岳切。三部。 桷之言棱角也。椽方曰桷、則知桷圜曰椽矣。周易。或得其桷。虞曰。桷、椽也。方者謂之桷。 左氏莊二十四年經文。

【桷】 (giác) Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Cổ nhạc thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 岳 (nhạc) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cúc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: suy (Cái rui (cái rui đón) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư