zhī chi

Hán Việt: chi · Pinyin: zhī

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] sơn chi bóc hạt mà rang

梔子 · 梔蠟 · 梔貌 · 梔鞭 · 梔黃 · 梔言蠟貌 · 梔貌蠟言

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhī
Hán Việtchi
Quảng Đôngzi1
Mân Namki
Nhật BảnKUCHINASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổcje
Phản thiết章移切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây dành dành, hột nó là {chi tử} [梔子] dùng để nhuộm và làm thuốc, có khi gọi là {sơn chi} [山梔].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。茜草科梔子屬,「梔子」或「黃梔子」之古稱。參見「梔子」條。 [動] 染色、塗飾。唐.柳宗元〈鞭賈〉:「今之梔其貌,蠟其言,以求賈技於朝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梔(樳)xún ⒈传说中的一种似槐的大树。

Eng

  • CC-CEDICT gardenia|cape jasmine (Gardenia jasminoides)|same as 梔子|栀子[zhi1 zi5]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤章移切,音支。【說文】黄木可染。【博雅·釋木】梔子,㮁桃也。【唐本草】一名木丹,一名越桃。【圖經】生南陽川谷,今南方及西蜀州郡皆有之。木高七八尺,葉似李而堅硬,二三月生白花,夏秋結實如訶子狀,生靑熟黃,中仁深紅。 又名鮮支。【司馬相如·上林賦】鮮支黃礫。 又梔之花葉差大者,謂之林蘭。【謝靈運·山居賦】林蘭近雪而揚猗。 又作巵。【史記·貨殖傳】千畝巵茜。 又【爾雅·釋木】桑㸤有葚梔。見椹字註。 考證:〔【說文】木實可染。〕 謹照原文木實改黄木。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 栀 · 栀 · 栀 · 栀