棕

zōngtôngNôm sồng

Hán Việt: tông · Pinyin: zōng · Nôm: sồng

Tổng quan

Tông lư [椶櫚] cây móc, cây cọ, lá dùng may áo tơi, tua dùng làm sợi khâu áo tơi

棕叶 · 棕土 · 棕垫 · 棕树 · 棕榈 · 棕毛 · 棕毯 · 棕熊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Hán Việttông
Âm Nômsồng
Quảng Đôngzung1
Mân Namtsang
Nhật BảnSHU
Hàn Quốc종
Chú âmㄗㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcung

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ [椶]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tông tông (cây chà là; màu nâu) [Eng: date-palm, brown]
  • Giản Dị Hán Nôm sồng nâu sồng [Eng: monk's brown clothes]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.像棕毛一樣的顏色。 2.參見「棕櫚」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棕 植物名。棕榈的省称 椶,栟榈也。--《说文》 又如龙棕; 蜡棕; 扇棕; 棕片(棕衣。棕皮); 棕车(以棕为盖顶的车); 棕笋(棕榈的花苞) 棕毛或棕片 棕色的染料 棕 棕毛的颜色,即褐色 棕(椶)zōng ⒈ ⒉棕毛的简称~刷。~帚。 ⒊像棕毛一样的颜色(褐色)~色。~壤。

Eng

  • CC-CEDICT palm, palm fiber, coir (coconut fiber), brown
  • CC-CEDICT variant of 棕[zong1]

other

  • Nguồn khác Lá (chuối). 尸𫰇秋㓤棕帝保 Se noọng xo cắt toong đảy bấu (C.D.) Để em cắt xin mấy tàu lá được không). Tàu lá: Lá to và dài (gọi tàu chuối hay tàu lá chuối đều được

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同椶。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 椶 · 㯶 · 𣞛 · 椶 · 㯶 · 椶