棽
Pinyin: shēn
Tổng quan
Dáng cành lá buông xuống, rủ xuống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēn |
|---|---|
| Quảng Đông | cam1 |
| Nhật Bản | CHIN |
| Hàn Quốc | 림 |
| Hán ngữ Trung cổ | srim |
| Phản thiết | 癡林切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「棽棽」條。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】丑林切【集韻】癡林切,𠀤音琛。【說文】木枝條棽儷貌。【徐曰】繁蔚貌。又蕤貌。【班固·東都賦】鳳蓋棽麗。 又【集韻】【類篇】𠀤疏簪切,音森。木枝扶疎貌。 又【正韻】犂沉切,音林。義同。
Thuyết Văn
木枝條棽儷也。 從林。今聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
也各本作皃。今依集韵、類篇正。人部儷下云。棽儷也。棽儷者、枝條茂密之皃。借爲上覆之皃。東都賦。鳳盇棽麗。李善注引七略。雨葢棽麗。麗與儷同力支切。張揖大人賦注曰。林離、摻攦也。摻攦、所林所宜二反。葢卽棽儷。 丑林切。七部。
【棽】 (sâm) Nghĩa: mộc (Cây) chi (Cành) điều (Cành nhỏ. Cây mới nẩ) sâm lệ (Đôi. {Kháng lệ} [伉儷]) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư