椌
Pinyin: qiāng
Tổng quan
(nhạc cụ bằng gỗ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāng |
|---|---|
| Quảng Đông | hong1 |
| Nhật Bản | MUNASHII |
| Chú âm | ㄑㄧㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrung |
| Phản thiết | 枯江切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,打擊樂器。古代樂器。形似桶,中空。《禮記.樂記》:「然後聖人作為鞀、鼓、椌、楬、壎、箎,此六者,德音之音也。」
Eng
- CC-CEDICT (wooden mus. instr.)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丘江切【集韻】【韻會】枯江切【正韻】驅羊切,𠀤音腔。【說文】柷樂也。【禮·樂記】鞉鼓椌楬。【註】謂柷敔也。詳柷註。 又【唐韻】【正韻】枯紅切【集韻】【韻會】枯公切,𠀤音空。【說文】从木空聲。【廣韻】器物朴也。【正韻】虛也。 考證:〔【禮·樂記】鞉鼓柷圉。【註】大椌曰柷。〕 謹照原文柷圉改椌楬。大椌曰柷改謂柷敔也。
Thuyết Văn
柷樂也。 從木。空聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
樂記注曰。椌楬、謂柷敔也。此釋椌爲柷、釋楬爲敔也。謂之椌者、其中空也。 苦江切。九部。
【椌】 (khoang ⟨khung⟩) Nghĩa: chúc (Một thứ âm nhạc.) nhạc (Nhạc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư