榼

kèkhạpNôm khạp

Hán Việt: khạp · Pinyin: kè · Nôm: khạp

Tổng quan

Cái cốc, đồ đựng rượu

榼榼 · 榼藤 · 榼榼啐啐 · 榼牙料嘴 · 刀榼 · 壺榼 · 椑榼 · 樽榼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkè
Hán Việtkhạp
Âm Nômkhạp
Quảng Đônghap6
Nhật BảnSAKADARU
Hàn Quốc합
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổkhap
Phản thiết苦盍切
Thanh mẫu溪
Vận盍
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cốc, đồ đựng rượu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khạp khạp (bình rượu thời xưa) [Eng: bottle of wine]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代的一種盛酒器。《文選.劉伶.酒德頌》:「止則操卮執瓢,動則挈榼提壺。」唐.白居易〈風雨中尋李十一因題船上〉詩:「小榼酤清醑,行廚煮白鱗。」 2.泛指盒類的容器。《淮南子.氾論》:「今夫霤水足以溢壺榼,而江河不能實漏卮。」《二刻拍案驚奇》卷七:「只見門外一個老姥走將進來,手中拿著一個小榼兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榼kē〈古〉盛酒的器具。

Eng

  • CC-CEDICT Pusaetha scandens

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái đĩa sắp chén 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 酒器也。 Tửu khí dã. (Đồ đựng rượu) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 苦盍切 Khổ hạp thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 克盍切,音𨍰。 Khắc hạp thiết, âm Khạp. 【Bộ】Mộc木

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦盍切【集韻】【韻會】【正韻】克盍切,𠀤音𨍰。【說文】酒器也。【徐曰】榼之爲言盍也。盍,本作盇。覆也。【左傳·成十六年】行人執榼承飲,造于子重。 又貯水器。【淮南子·汜論訓】霤水足以溢壺榼,而江河不能實漏卮。 又藤名。【本草拾遺】榼藤如通草,其實三年方熟,若雞卵㱿,貯丹藥,經年不壞。

Thuyết Văn

酒器也。 從木。盇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

師古注急就篇曰。盛酒之器。其形然也。孔叢子曰。子路㗐㗐。當飲十。 枯蹋切。八部。

【榼】 (khạp) Nghĩa: tửu (Rượu) khí (Đồ. Như khí dụng [) vậy

Dị thể: 醘 · 𣖁 · 𣙥 · 𥃕 · 醘