槍林彈雨

qiāng lín dàn yǔ thương lâm đạn vũ

Hán Việt: thương lâm đạn vũ · Pinyin: qiāng lín dàn yǔ

Tổng quan

mưa bom bão đạn: rừng súng mưa đạn/rừng gươm mưa đạn

Cấu tạo: (thương) + (lâm) + (đạn) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưa bom bão đạn: rừng súng mưa đạn/rừng gươm mưa đạn
  • Cihui mưa bom bão đạn; rừng súng mưa đạn; rừng gươm mưa đạn。形容激戰的戰場。 他是個老戰士,在槍林彈雨中立過幾次功。 ông ấy là một cựu chiến binh, trong mưa bom bão đạn đã mấy lần lập chiến công.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容戰爭猛烈。如:「前線戰士在槍林彈雨中奮勇衝鋒前進。」也作「鎗林彈雨」。

Eng

  • Cihui 槍林彈雨 iānglíndànyǔ f.e. hail of bullets/shells