chá tra

Hán Việt: tra · Pinyin: chá

Tổng quan

Bè, phà: 浮槎 Bè nổi; 2. Như 茬 [chá]; 3. (văn) Chặt, chặt ngang, chặt cây.

槎槎牙牙 · 槎头 · 槎子 · 槎客 · 槎山 · 槎岈 · 槎杈 · 槎枒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchá
Hán Việttra
Quảng Đôngcaa1
Nhật BảnIKADA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄚˊ
Hán ngữ Trung cổzra
Baxter-Sagart[dz]ˤraj
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤraj
Phản thiết仕下切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chặt, chặt ngang, phát cây, bổ cây. Cái bè. Đồng nghĩa với {phu} [桴]. Nguyễn Du [阮攸] : {Vạn sơn trung đoạn nhất tra bôn} [萬山中斷一槎奔] (Minh Giang chu phát [明江舟發]) Giữa muôn trùng núi, một con thuyền lướt nhanh.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tra tra (bè nổi) [Eng: raft]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sậy cây sậy [Eng: reed]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.木筏。同「桴」。如:「浮槎」。唐.孟浩然〈歲暮海上作〉詩:「為問乘槎人,滄洲復誰在。」 2.樹枝。唐.盧照鄰〈行路難〉:「君不見長安城北渭橋邊,枯木橫槎臥古田。」 [動] 砍、削。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「冒𣝓柘,槎棘枳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 槎 用刀斧砍斫 山不槎蘖,泽不伐夭。--《国语·鲁语上》 槎 树木的枝桠 又如槎牙(亦作槎桠”。错杂、参差不齐的样子;又指枝叉);槎丫(槎砑。本指树枝的分叉,也指怪石歧出的状态) 同茬” 同楂”。木筏 槎chá ⒈庄稼收割后残留在土里的茎、根豆~。麦~。稻~儿。 ⒉一块田土里庄稼种植的或收获的次数头~。二~。换~儿。 ⒊短硬的头发或胡子。 ⒋用竹木编的筏子浮~。乘~。 槎zhà 1.斫,斜砍。 2.击,打。

Eng

  • CC-CEDICT a raft made of bamboo or wood|to fell trees|to hew

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】仕下切【集韻】側下切【正韻】茶下切,𠀤音厏。【說文】衺斫也。本作𣞚。【魯語】里革曰山不槎檗。【尚書·刋木註】刋,槎其木。 又【唐韻】仕加切【集韻】【韻會】【正韻】鋤加切,𠀤音查。義同。 又桴也。同查。見查字註。 考證:〔【春秋·公羊傳】山木不槎。〕 謹按公羊傳無山木不槎之文。今改魯語里革曰山不槎檗。

Thuyết Văn

衺斫也。 從木。𢀩聲。 春秋傳曰。山不𣞚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

下曰。槎識也。魯語。里革曰。山不槎櫱。李善注西京賦引賈逵解詁曰。槎、邪斫也。韋曰。槎、斫也。按賈云衺斫者、於字從差得之。周禮有柞氏。周頌曰。載芟載柞。毛云。除木曰柞。柞皆卽槎字。異部假借。魚歌合韵之理也。 側下切。十七部。按徐爰注射雉賦千荷切。此爲舊音。漢書貨殖傳作山不櫱。此爲古字。今漢書譌爲茬字。 宋本皆如此。惟趙鈔本作山木不槎。今按當於槎下補櫱。不當於山下添木也。許書亦有謂國語爲春秋傳者。此其一也。

【槎】 (tra) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Trắc hạ thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 下 (hạ) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tà (Bất chánh) chước (Phạt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣕗 · 𣞚 · 楂 · 楂