jiǎng tưởng

Hán Việt: tưởng · Pinyin: jiǎng

Tổng quan

mái chèo tay chèo LT:隻 只[zhi1]

急槳 · 柔槳 · 棹槳 · 飛槳 · 踏槳船 · 孤舟獨槳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎng
Hán Việttưởng
Quảng Đôngzoeng1
Mân Namtsiúnn
Nhật BảnKAJI
Chú âmㄐㄧㄤˇ
Hán ngữ Trung cổciangx
Phản thiết卽兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mái chèo nhỏ. Tô Thức [蘇軾] : {Quế trạo hề lan tưởng} [桂棹兮蘭槳] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Mái chèo bằng quế chừ chèo nhỏ bằng lan. Phan Kế Bính dịch thơ : {Thung thăng thuyền quế chèo lan}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 划船時,在船旁撥水前進的用具。粗長的稱為「櫓」,短小的稱為「槳」。如:「船槳」。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「桂棹兮蘭槳,擊空明兮泝流光。」宋.張耒〈海州道中〉詩:「孤舟夜行秋水廣,秋風滿帆不搖槳。」

Eng

  • CC-CEDICT oar; paddle|CL:隻|只[zhi1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】卽兩切【集韻】【韻會】子兩切,𠀤音蔣。【玉篇】楫屬。【揚子·方言】所以隱櫂謂之槳。或作𥷃、䒂,亦書作㯍。【字彙】縱曰櫓,橫曰槳。【正字通】長大曰櫓,短小曰槳。【韻會】前推曰槳,後栧曰櫂。【古樂府】莫愁在何處,住在石城西。艇子蕩雙槳,催送莫愁來。 又【集韻】資良切,音將。義同。又柯也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㯍 · 䒂 · 𥷃 · 桨 · 桨 · 桨