標示
tiêu kì
Hán Việt: tiêu kì · Pinyin: biāo shì
Tổng quan
biểu thị; biểu lộ; chứng tỏ
标明; 显示他用笔在地图上划了一道红线,~队伍可从这里通过。
標明、揭示。如:「這塊牌子標示著『遊客止步』。」「前面有塊警告標示。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phiêu kì/phiêu thị/tiêu kì/tiêu thị: biểu thị/biểu lộ/chứng tỏ; biểu lộ; chứng tỏ
- Biên soạn 標示 iāoshì v. designate; highlight ◆n. mark; label; sign
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 標明、揭示。如:「這塊牌子標示著『遊客止步』。」「前面有塊警告標示。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 标明; 显示他用笔在地图上划了一道红线,~队伍可从这里通过。
Eng
- JMdict mark
- JMdict sign
- JMdict label
- JMdict landmark
- Cihui to indicate
- Tần suất từ 標示 iāoshì v. designate; highlight ◆n. mark; label; sign
ja
- JMdict 標示(ひょうじ)
other
- Nguồn khác Nêu lên để răn dạy