yuè việt

Hán Việt: việt · Pinyin: yuè

Tổng quan

Chỗ bóng rợp của hai cây rủ xuống gọi là {việt}.

樾蔭 · 樾下 · 樾荫 · 冻樾 · 凍樾 · 岩樾 · 巖樾 · 林樾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuè
Hán Việtviệt
Quảng Đônghyut6
Nhật BảnKOKAGE
Chú âmㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổyat
Phản thiết王伐切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ bóng rợp của hai cây rủ xuống gọi là {việt}. Chịu để cho người ta che chở cho gọi là {việt ấm} [樾蔭]. Kinh Phật gọi người bố thí cầu cho qua bể khổ gọi là {đàn việt} [檀越], cũng có khi viết chữ {việt} này [樾].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vụt vụt một giây [Eng: one second elapsed]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 樹蔭。《玉篇.木部》:「樾,楚謂兩樹交陰之下曰樾。」《淮南子.人間》:「武王蔭暍人於樾下,左擁而右扇之,而天下懷其德。」宋.蘇軾〈中秋月寄子由〉詩三首之二:「三更歌吹罷,人影亂清樾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樾〈名〉 树荫 道旁林荫树 道樾为枯。--《新唐书》 樾yuè树阴。也指道路旁成荫的树。

Eng

  • CC-CEDICT shade of trees

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】王伐切【韻會】【正韻】魚厥切,𠀤音越。【玉篇】楚謂兩木交隂之下曰樾。【淮南子·人閒訓】武王䕃暍人于樾下。【唐書·太平公主傳】設燎相屬,道樾爲枯。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣙾 · 𣜀