yīng anh

Hán Việt: anh · Pinyin: yīng

Tổng quan

cây anh đào

櫻唇 · 櫻桃 · 櫻草 · 山櫻桃 · 櫻珠 · 櫻筍 · 櫻脣 · 櫻薁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Hán Việtanh
Quảng Đôngjing1
Mân Naming
Nhật BảnSAKURA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổqreng
Phản thiết於京切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây anh, cây {anh đào} [櫻桃] hoa đỏ đẹp nên môi đỏ gọi là {anh thần} [櫻脣]. Khổng Thượng Nhâm [孔尚任] : {Hữu hồng điểm xứ thị anh thần} [有紅點處是櫻唇] (Hồng thược dược [紅芍藥]) (Hoa) có chấm hồng, đúng là môi đỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。薔薇科李屬,「櫻桃」、「櫻花」之通稱,參見「櫻桃」、「櫻花」條。

Eng

  • CC-CEDICT cherry

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】烏莖切【集韻】【韻會】於驚切【正韻】於京切,𠀤音鶯。【說文】果名,櫻桃也。一名含桃。【禮·月令】仲夏之月,羞以含桃先薦寢廟。【爾雅翼】果熟最先,故云先薦。【呂覽·高誘註】以鸎所含食,故曰含桃。又名鸎桃。【王維·敕賜櫻桃詩】纔是寢園春薦後,非關御苑鳥銜殘。 又【爾雅·釋木】楔,荆桃。【郭璞註】今櫻桃也。【孫炎註】最大而甘者,謂之崖蜜。【蘇軾·橄欖詩】待得餘甘回齒頰,已輸崖蜜十分甜。【本草】一名朱桃,一名麥英。深紅者爲朱櫻,黃者爲蠟櫻。 又【集韻】伊盈切,音嬰。義同。 考證:〔【禮·月令】仲夏之月,以含桃先薦寢廟。〕 謹照原文 以上增羞字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 桜 · 樱 · 蘡 · 樱 · 桜 · 樱