櫻脣

anh thần

Hán Việt: anh thần

Tổng quan

ôi hồng phớt như màu hoa Anh đào, chỉ môi người đàn bà con gái đẹp. anh thần anh thần ☆Môi hồng phớt như màu hoa Anh đào, chỉ môi người đàn bà con gái đẹp.

Cấu tạo: (anh) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôi hồng phớt như màu hoa Anh đào, chỉ môi người đàn bà con gái đẹp. anh thần anh thần ☆Môi hồng phớt như màu hoa Anh đào, chỉ môi người đàn bà con gái đẹp.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

檀口