欧
âu
Hán Việt: âu · Pinyin: ǒu
Tổng quan
Giản thể của chữ 歐
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ōu |
|---|---|
| Hán Việt | âu |
| Quảng Đông | au1 |
| Nhật Bản | OU |
| Chú âm | ㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qu |
| Phản thiết | 於口切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 歐
- Thiều Chửu Châu {Âu}. Cùng nghĩa với chữ {âu} [謳]. Một âm là là {ẩu}. Nôn mửa. Đánh.
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: âu Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欧 通讴”。歌唱 百姓欧歌。--《隶释·三公山碑》 又如欧歌(讴歌,歌颂) 同驱” 或导之以德教,或欧之以法令。。--《大戴礼·礼察》 驱使;疾行 通殴”。殴打 (老父)顾谓良曰孺子下取履!良鄂然,欲欧之。--《汉书·张良传》 欧 通区” 通瓯”。种族名 欧罗巴洲的简称 欧姆的简称 欧(歸)ōu〈外〉欧洲,全称"欧罗巴洲"。世界七大洲之一,东与亚洲相连。 欧ǒu 1."呕"的古字。呕吐。 2.指呕吐声。 3.通"殴"。捶击。
Eng
- CC-CEDICT Europe (abbr. for 歐洲|欧洲[Ou1 zhou1])|surname Ou
- CC-CEDICT (used for transliteration)|old variant of 謳|讴[ou1]
ja
- JMdict Europe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【集韻】【韻會】於口切【唐韻】烏后切,𠀤音毆。【說文】吐也。或作嘔。【急就篇註】歐逆,吐而不下食也。【前漢·嚴助傳】歐泄,霍亂之病相隨屬。【山海經】薄魚一目,其音如歐。【註】郭璞曰:如人嘔吐聲也。【又】海外歐絲之野,在大踵東有女子跪據樹歐絲。【註】郭璞曰:言噉葉而吐絲,蓋蠶類也。【白氏六帖】跪樹歐絲,生桑得繭。 又與毆通,捶擊也。【史記·留侯世家】良愕然欲歐之。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏侯切,音鷗。與謳同。氣出而歌也。 又歐歐,聲也。【魏繆襲·尤射】雞鳴歐歐,明燈皙皙。皙音制。 又姓。歐冶子,古善鑄劒者,見【越絕書】。又歐侯、歐陽,俱複姓,見【漢書】。 又刀名。【後漢·虞詡傳】寧伏歐刀以示遠近。【註】歐刀,𠛬人之刀也。 又水名。【山海經】滏水東流,注于歐水。【集韻】或作𠴰㰶𧖼𣢨。
Thuyết Văn
吐也。 从欠。區聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
海外經。歐絲之野。一女子跪據樹歐絲。 烏后切。四部。
【歐】 (âu ⟨ẩu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: Ô hậu thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 后 (hậu) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ẩu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thổ (Thổ ra. Vì bệnh gì m) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嘔 · 欧 · 𣢨 · 嘔 · 欧 · 欧 · 歐 · 欧 · 歐