欧化

ōu huàâu hóa

Hán Việt: âu hóa · Pinyin: ōu huà

Tổng quan

âu hoá Tây phương hoá, Âu hoá (nhất là về cách sống, tư duy, thể chế của một nước, người ở phương đông)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.模仿欧洲的风俗﹑习惯﹑制度等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.歐洲的文化。 2.為歐洲文化思想、風俗習慣所影響而改變其本初。如:「現在許多學生寫的文章越來越歐化。」

Cấu tạo: 歐 (âu) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Âu hóa
  • VietPhrases âu hoá
  • Tần suất từ Âu hóa; âu hoá Tây phương hoá, Âu hoá (nhất là về cách sống, tư duy, thể chế của một nước, người ở phương đông); âu hoá
  • Biên soạn 歐化 uhuà* v./n. Europeanize; Westernize

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.模仿欧洲的风俗﹑习惯﹑制度等。
  • Kaggle Zh-Vi Europeanize

Eng

  • JMdict Europeanization
  • JMdict Europeanisation
  • JMdict Westernization
  • JMdict Westernisation
  • Cihui 歐化 uhuà* v./n. Europeanize; Westernize; Tāmen de dǎbàn yǐjing ∼ le. The way they dress is already very Europeanized
  • Tần suất từ 歐化 uhuà* v./n. Europeanize; Westernize , Tāmen de dǎbàn yǐjing ∼ le. The way they dress is already very Europeanized

Đức

  • Handedict verwestlichen

ja

  • JMdict 欧化(おうか)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洋化