pēn phun

Hán Việt: phun · Pinyin: pēn

Tổng quan

biến thể cũ của 噴 喷[pen1]

歕山 · 歕薄 · 歕金 · 歕鼻 · 嘶歕 · 欱野歕山

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpēn
Hán Việtphun
Quảng Đôngfan5
Mân Nampûn
Chú âmㄆㄣˉ
Hán ngữ Trung cổphuon
Phản thiết鋪魂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hà hơi ra, phun ra.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 吐、噴出。元.紀君祥《趙氏孤兒》第一折:「見孤兒額顱上汗津津,口角頭乳食歕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歕pēn 1.吹气。 2.同"喷"。喷洒;喷射。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 噴|喷[pen1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】普魂切【集韻】【韻會】【正韻】鋪魂切,𠀤噴平聲。【說文】吹氣也。【玉篇】口含物歕散也。【班固·東都賦】欱野歕山。 又【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤普悶切,噴去聲。義同。一曰盛氣疾歕也。【穆天子傳·黃澤謠】黃之池,其馬歕沙,皇人威儀。黃之澤,其馬歕玉,皇人受穀。【註】歕,䮧也,善問切。

Thuyết Văn

吹气也。 从欠。賁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𣣲歕與口部之吸噴、義相似而異。 普䰟切。十三部。

【歕】(phun) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: 普䰟切 → phổ + hồn Nghĩa: 吹气 vậy。 từ 欠。賁 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 呠 · 噴 · 𬅫 · 呠 · 噴