殒
vẫn
Hán Việt: vẫn · Pinyin: yǔn
Tổng quan
Giản thể của chữ [殞].
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǔn |
|---|---|
| Hán Việt | vẫn |
| Quảng Đông | wan5 |
| Chú âm | ㄩㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ynx |
| Baxter-Sagart | wrjin |
| Hán ngữ Thượng cổ | wrjin |
| Phản thiết | 于敏切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [殞].
- Thiều Chửu Mất. Rụng, cũng như chữ {vẫn} [隕].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 殒 (形声。从歺(歹”是隶楷写法),员声。剔肉残余的骨头,常与死亡”有关。本义死亡) 同本义 殒,没也。--《一切经音义》引《声类》 殒,字书作陨,同于敏反。--《一切经音义三》 妻子颠殒。--《后汉书·隗嚣传》 未尝殒于城中。--清·全祖望《梅花岭记》 又如殒亡(灭亡);殒骨(亡躯);殒没(死亡);殒逝(丧亡;逝世);殒谢(谢世,死亡) 通陨”。坠落 列星殒坠。--《荀子·赋》 殒越为期。--任昿《为齐明帝让宣城郡公第一表》 禹为天子,而启为嗣,持禹之功而不殒。-- 殒yǔn ⒈死亡~命。 ⒉通"陨"。落,坠落。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to perish; to die
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】于敏切【集韻】【韻會】【正韻】羽敏切,𠀤音磒。歿也。 又落也。【潘岳·秋興賦】槁葉夕殞。別作隕。 又【集韻】羽粉切,音抎。義同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䆬 · 殒 · 殒 · 殞 · 殒 · 殞 · 隕 · 殒 · 殞