殓
liễm
Hán Việt: liễm
Tổng quan
khâm liệm chuẩn bị thi thể để vào quan tài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàn |
|---|---|
| Hán Việt | liễm |
| Quảng Đông | lim5 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | liemh |
| Phản thiết | 力驗切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 豔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 殮
- Thiều Chửu Liệm xác.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 殓 (形声。字本作敛”。从歹,佥声。从歹”,表示与死亡有关。本义装殓。给尸体穿衣下棺) 同本义 殓,殡殓。--《广韵》 殓不凭其棺,窆不临其穴。--唐·韩愈《祭十二郎文》 死者厚棺殓。--清·邵长蘅《青门剩稿》 今予殓汝葬汝。--清·袁枚《祭妹文》 又如大殓(丧礼中入棺、钉棺盖);殡殓(入殓和出殡);成殓(入殓。把死者放进棺材) 殓(殮)liàn把死人装入 棺材。
Eng
- CC-CEDICT to prepare a dead body for coffin
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤力驗切,音斂。𣩵殮也。【釋名】殮者,斂也,衣死也。經史𠀤作斂。【禮·檀弓】小斂於戶內,大斂於阼。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㱨 · 殓 · 殓 · 殮 · 殓 · 殮