殞
vẫn
Hán Việt: vẫn · Pinyin: yǔn
Tổng quan
chết thiệt mạng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǔn |
|---|---|
| Hán Việt | vẫn |
| Quảng Đông | wan5 |
| Mân Nam | un2 |
| Nhật Bản | SHINU |
| Hàn Quốc | 운 |
| Chú âm | ㄩㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ynx |
| Baxter-Sagart | wrjin |
| Hán ngữ Thượng cổ | wrjin |
| Phản thiết | 于敏切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mất. Rụng, cũng như chữ {vẫn} [隕].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.死亡。如:「香消玉殞」。《史記.卷一七.漢興以來諸侯王年表.序》:「大者叛逆,小者不軌于法。以危其命,殞身亡國。」《紅樓夢》第三三回:「(寶玉)只是此時一心總為金釧兒感傷,恨不得此時也身亡命殞。」 2.墜落。通「隕」。《淮南子.泰族》:「(趙王)思故鄉,作為山水之謳,聞者莫不殞涕。」《文選.潘岳.秋興賦》:「游氛朝興,槁葉夕殞。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to perish; to die
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】于敏切【集韻】【韻會】【正韻】羽敏切,𠀤音磒。歿也。 又落也。【潘岳·秋興賦】槁葉夕殞。別作隕。 又【集韻】羽粉切,音抎。義同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 䆬 · 殒 · 殒 · 殒 · 隕 · 殒