氯
lụcNôm lục
Hán Việt: lục · Pinyin: lù · Nôm: lục
Tổng quan
Sắc xanh biếc, xanh mà lại lẫn cả sắc vàng gọi là lục. Nguyễn Trãi [阮 薦] : Vọng trung ngạn thảo thê thê lục [望中岸草萋萋綠] (Vân Đồn [雲 屯]) Trong tầm mắt thấy cỏ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lục |
| Âm Nôm | lục |
| Quảng Đông | luk6 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyuk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sắc xanh biếc, xanh mà lại lẫn cả sắc vàng gọi là lục. Nguyễn Trãi [阮 薦] : Vọng trung ngạn thảo thê thê lục [望中岸草萋萋綠] (Vân Đồn [雲 屯]) Trong tầm mắt thấy cỏ bên bờ sông xanh rờn. Một nguyên chất nhà hóa học tìm thấy ở loài phi kim chlorine, thành một chất hơi xanh vàng, mùi rất hăng rất độc, hít vào có thể hộc máu ra
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lục lục (khí chlorine) [Eng: chlorine]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 氯 lǜ卤族元素。符号cl新拉chlorum。黄绿色,异臭,有毒,有腐蚀性。性活泼,溶于水。用于漂白﹑杀菌,制漂白粉﹑染料﹑颜料和合成盐酸,在生产农药六六六﹑二二三 等和其他有机化学工业方面也有很大用途。
Eng
- CC-CEDICT chlorine (chemistry)
Nguồn gốc
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㲶 · 綠 · 綠