氯
Pinyin: lù
Tổng quan
clo (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Quảng Đông | luk6 |
| Chú âm | ㄌㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyuk |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 氯 lǜ卤族元素。符号cl新拉chlorum。黄绿色,异臭,有毒,有腐蚀性。性活泼,溶于水。用于漂白﹑杀菌,制漂白粉﹑染料﹑颜料和合成盐酸,在生产农药六六六﹑二二三 等和其他有机化学工业方面也有很大用途。
Eng
- CC-CEDICT chlorine (chemistry)
Nguồn gốc
surround-upper-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㲶 · 綠 · 綠