沃土

wò tǔốc thổ

Hán Việt: ốc thổ · Pinyin: wò tǔ

Tổng quan

Đất đai phì nhiêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.肥美的土地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肥沃的土壤。《文選.張衡.西京賦》:「處沃土則逸,處瘠土則勞。」唐.王建〈送于丹移家洺州〉詩:「耕者求沃土,漚者求深源。」也作「沃壤」。

Cấu tạo: 沃 (ốc) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đất màu mỡ
  • Biên soạn fertile soil; loam M:¹piàn/²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肥沃的土壤。《文選.張衡.西京賦》:「處沃土則逸,處瘠土則勞。」唐.王建〈送于丹移家洺州〉詩:「耕者求沃土,漚者求深源。」也作「沃壤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.肥美的土地。

Eng

  • JMdict rich soil
  • JMdict fertile land
  • Cihui fertile land

Đức

  • Handedict fruchtbarer Boden

ja

  • JMdict 沃土(よくど)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沃壤 · 肥土 · 膏壤

Từ trái nghĩa

瘠土