沃土
ốc thổ
Hán Việt: ốc thổ · Pinyin: wò tǔ
Tổng quan
đất đai màu mỡ ất đai phì nhiêu. ốc thổ ốc thổ ☆Đất đai phì nhiêu.
Nghĩa
Việt
- Cihui đất đai màu mỡ ất đai phì nhiêu. ốc thổ ốc thổ ☆Đất đai phì nhiêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肥沃的土壤。《文選.張衡.西京賦》:「處沃土則逸,處瘠土則勞。」唐.王建〈送于丹移家洺州〉詩:「耕者求沃土,漚者求深源。」也作「沃壤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肥美的土地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.肥美的土地。
Eng
- CC-CEDICT fertile land
- Cihui fertile land
ja
- JMdict rich soil|fertile land