zhǐ chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ

Tổng quan

cù lao

湾沚 · 湾沚区 · 中沚 · 京沚 · 川沚 · 林沚 · 江沚 · 沙沚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǐ
Hán Việtchỉ
Quảng Đôngzi2
Nhật BảnNAGISA
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨˇ
Hán ngữ Trung cổcjix
Baxter-Sagarttjɨʔ
Hán ngữ Thượng cổtjɨʔ
Phản thiết諸市切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bãi nhỏ giữa sông.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chỉ cù lao ở sông [Eng: islet in stream; small sandbar]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chảy Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chảy Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chảy Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 凸起水面的小塊陸地。《詩經.召南.采蘩》:「于以采蘩,于沼于沚。」南朝宋.鮑照〈贈傅都曹別詩〉:「輕鴻戲江潭,孤雁集洲沚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沚tǔ 1.日用汉字。用于地名。

Eng

  • CC-CEDICT islet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤諸市切,音止。【爾雅·釋水】小渚曰沚。【詩·召南】于沼于沚。 又【釋名】止息也,可以止息其上。 又【集韻】職吏切,音志。【正韻】諸氏切,音紙。義𠀤同。 又【韻補】叶諸池切。【楚辭·九懷】淹低徊兮京沚。與師彝爲韻。【玉篇】或作洔。

Thuyết Văn

小渚曰沚。 从水。止聲。 詩曰。于沼于沚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

召南傳曰。沚、渚也。此渾言之。秦風傳、爾雅釋水曰。小渚曰沚。此析言之也。 諸市切。一部。

【沚】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 止 (chỉ) Phiên thiết: Chư thị thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 市 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) chử (Bãi nhỏ. Tô Thức [蘇軾) nói rằng chỉ (Cái bãi nhỏ giữa sôn)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 洔