泆
dật
Hán Việt: dật · Pinyin: yì
Tổng quan
dâm đãng, phóng túng, hoang phí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dật |
| Quảng Đông | jat6 |
| Nhật Bản | AHURERU |
| Hàn Quốc | 일 |
| Chú âm | ㄒㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Phản thiết | 弋質切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đầy giàn. Phóng túng, người không biết giữ gìn, phóng túng chơi càn gọi là {dâm dật} [淫泆].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 水流奔騰泛濫。通「溢」。漢.王充《論衡.效力》:「如岸狹地仰,溝洫決泆,散在丘墟矣。」北魏.酈道元《水經注.涑水注》:「惟山水暴至,雨澍潢潦奔泆。」 [形] 放蕩、荒淫。通「佚」。《左傳.隱公三年》:「驕奢淫泆,所自邪也。」《文選.傅毅.舞賦》:「天王燕胥,樂而不泆。」
Eng
- CC-CEDICT licentious, libertine, dissipate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】夷質切【集韻】【韻會】【正韻】弋質切,𠀤音逸。【說文】水所蕩泆也。與溢同。【書·禹貢】入于河,溢爲滎。 又淫放。【書·多士】大淫泆有辭。【左傳·隱三年】驕奢淫泆。【疏】泆,謂放恣無藝。 又泆陽,獸名,豹頭馬尾。一曰神名。【莊子·達生篇】西北方之下者,則泆陽處之。 又鳥名。【爾雅·釋鳥】𡨥雉泆泆。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒結切,音姪。泆蕩也。
Thuyết Văn
水所蕩泆也。 从水。失聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蕩泆者、動盪奔突而出。禹貢。道沇水入于河。泆爲熒。本作泆。周禮疏、師古漢書注所引不誤。且史記、水經注皆作泆。惟漢地理志作軼。軼、車相出也。正與泆義同。左傳。彼徒我車。懼其侵軼我。又曰。迭我殽地。迭卽泆軼之假借也。凡言淫泆者、皆謂太過。其引伸之義也。衛包改禹貢之泆爲溢。淺人以滿釋之。固可歎矣。 夷質切。十二部。
【泆】(dật) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: 夷質切 → dì + chất Nghĩa: thủy (nước)所蕩泆 vậy。 từ thủy (nước)。失 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 浂 · 浂