泙
Pinyin: pēng
Tổng quan
âm thanh nước văng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pēng |
|---|---|
| Quảng Đông | paang1 |
| Nhật Bản | HOU |
| Hàn Quốc | 평 |
| Chú âm | ㄆㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | bieng |
| Phản thiết | 符兵切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm phanh [Eng: roar]
- Bảng Tra Chữ Nôm bừng bừng bừng nổi giận [Eng: be in a rage, blaze (with rage)]
- Bảng Tra Chữ Nôm phềnh nổi phềnh [Eng: swell]
- Bảng Tra Chữ Nôm phình phình ra [Eng: to swell out]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bình Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「泙湃」、「泙泙」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泙pēng 1.水声。 2.谓水波冲击。
Eng
- CC-CEDICT sound of water splashing
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】符兵切【集韻】薄兵切,𠀤音平。【說文】谷也。一曰水名。 又【集韻】披庚切,音磅。本作洴。水聲也。【柳宗元·晉問】漰泙洞踏者,彌數千里。洴原字从幷作。
Thuyết Văn
谷也。 从水。平聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。水名。玉篇曰。谷名。 符兵切。十一部。
【泙】 (bình ⟨phềnh|bừng|phình|bầng|bềnh|phanh⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 平 (bình) Phiên thiết: Phù binh thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 兵 (binh) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cốc (Lũng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 洴