泪
lệ
Hán Việt: lệ · Pinyin: lì
Tổng quan
nước mắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lèi |
|---|---|
| Hán Việt | lệ |
| Quảng Đông | leoi6 |
| Nhật Bản | NAMIDA |
| Chú âm | ㄌㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyih |
| Baxter-Sagart | [r][ə]p-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r][ə]p-s |
| Phản thiết | 郞計切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {lệ} [淚]. Giản thể của chữ 淚
- Thiều Chửu Nước mắt. Dị dạng của chữ [泪].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lệ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「淚」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泪 (形声。从水,戾声。简化字泪”是个从水”从目”的会意字。本义眼泪) 同本义 望其碑者莫不流涕,杜预因名为坠泪碑。--《晋书·羊祜传》 士皆垂泪涕。--《战国策·燕策》 剑外忽传收蓟北,初闻涕泪满衣裳。--杜甫《闻官军收河南河北》 却与小姑别,泪落连珠子。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如涕泪(先秦时期,涕”指眼泪,后来出现了泪”,表示眼泪,与涕”同义并用);泪波(泪水如波);泪泉(指眼泪);泪球(泪珠,泪滴);泪晶(泪珠) 引申指某些形似眼泪的东西 泪(渋)lèi ⒈眼泪,泪腺分泌出的液体热~。流~。 ⒉像泪的东西蜡炬成灰~始干。 泪lì 1.…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) tears; teardrops
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力遂切,音類。目液也。【本草】淚者,肝之液。【譚子化書珠玉篇】悲則雨淚。 又【集韻】劣戌切,音律。義同。 又【集韻】【韻會】郞計切【正韻】力霽切,𠀤音麗。疾流貌。【張衡·南都賦】漻淚淢汨。【註】引淮南子,水淚破舟。○按《淮南子·主術訓》本作戾。淚與戾古通。 又【集韻】力結切,音捩。義同。 又淒淚,寒涼貌。【前漢·武帝賦】秋氣憯以淒淚。亦作戾。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 泪 · 涙 · 㴃 · 泪 · 涙 · 淚 · 泪 · 淚 · 涙 · 泪 · 淚 · 泪