泪壶

lệ hồ

Hán Việt: lệ hồ

Tổng quan

(thuộc) nước mắt bình lệ (bình tìm thấy ở mộ cổ La mâ, có giả thuyết là để đựng nước mắt của những người dự lễ tang)), làm chảy nước mắt

Cấu tạo: 淚 (lệ) + 壺 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về lệ
  • Tần suất từ (thuộc) nước mắt bình lệ (bình tìm thấy ở mộ cổ La mâ, có giả thuyết là để đựng nước mắt của những người dự lễ tang)), làm chảy nước mắt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi lachrymal

Eng

  • Tần suất từ lachrymal

Từ liên quan

Gần nghĩa

壶关 · 壶铃 · 泪人 · 泪光 · 泪奔 · 泪水 · 泪液 · 泪滴