khiết

Hán Việt: khiết

Tổng quan

sạch sẽ

洁具 · 洁净 · 洁操 · 洁本 · 洁治 · 洁牙 · 洁癖 · 洁白

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Hán Việtkhiết
Quảng Đônggit3
Chú âmㄐㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổket
Baxter-Sagart[k]ˤet
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤet
Phản thiết吉屑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 潔
  • Thiều Chửu Thanh khiết. Như {tinh khiết} [精潔] rất sạch, không lẫn lộn thứ khác. Giữ mình thanh bạch không thèm làm các sự phi nghĩa gọi là {khiết} [潔]. Như {liêm khiết} [廉潔] trong trắng, sạch sẽ, không tham lam. Sửa trị. Như {khiết thân} [潔身] sửa mình, làm cho mình trong sạch tốt đẹp.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cát Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洁 (形声。从水,絜声。本义干净,清洁。按洁”和潔”本是不同的两个字。洁”是河流名,后来成为潔”的俗字,现在是潔”的简化字) 同本义 鲜而不垢,洁也。--《管子·水地》 姑洗所以脩洁百物。--《国语·周语》 直哉维静絜。--《史记·五帝纪》 为人洁白皙。--《乐府诗集·陌上桑》 又如整洁(整齐清洁);清洁(没有尘土,油垢等);洁癖(过分爱清洁的癖性);洁疾(过分爱清洁的特殊行为);洁粢(洁净的黍稷。粢供祭祀的谷类) 操行清白,品德高尚 联幼清以廉洁兮。--《楚辞·招魂》 以著其洁 洁(潔)jié干净清~。整~。~白无瑕。〈喻〉不贪污,品德好,作风正派纯~…

Eng

  • CC-CEDICT clean

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古屑切【集韻】【韻會】【正韻】吉屑切,𠀤音結。淸也。【廣韻】經典用絜。【儀禮·宗人】舉鼎鼏告絜。 又【新書·道術篇】厚志隱行謂之潔。【集韻】或作洯。亦省作𣳱。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 洁 · 洯 · 㓗 · 𣳱 · 洁 · 洯 · 絜 · 洁 · 潔 · 洁 · 潔