洸
quang
Hán Việt: quang · Pinyin: guāng
Tổng quan
nước lấp lánh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guāng |
|---|---|
| Hán Việt | quang |
| Quảng Đông | gwong1 |
| Mân Nam | kong1 |
| Nhật Bản | HONOKA |
| Hàn Quốc | 광 |
| Chú âm | ㄍㄨㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuang |
| Baxter-Sagart | kʷaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷaŋ |
| Phản thiết | 烏光切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Ánh nước sóng sánh. Hùng dũng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.波光耀動的樣子。《說文解字.水部》:「洸,水涌光也。」《文選.郭璞.江賦》:「若乃曾潭之府,靈湖之淵,澄澹汪洸,瀇滉淵泫。」 2.威武的樣子。《詩經.邶風.谷風》:「有洸有潰,既詒我肄。」
Eng
- CC-CEDICT sparkling water
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古黃切【集韻】【韻會】【正韻】姑黃切,𠀤音光。【說文】水涌光也。 又水名。【水經】泗水南過高平縣西,洸水從北西來,流注之。【注】洙水也。 又【爾雅·釋訓】洸洸,武也。【註】果毅貌。【詩·大雅】武夫洸洸。 又怒貌。【詩·邶風】有洸有潰。 又【廣韻】【集韻】𠀤烏光切,音尫。與汪同。 又【集韻】【正韻】𠀤戸廣切,音幌。與滉同。水深廣貌。 又與怳通。【司馬相如·大人賦】西望崐崙之軋沕洸忽。
Thuyết Văn
水涌光也。 从水光。光亦聲。 詩曰。有洸有潰。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
江賦曰。澄澹汪洸。又曰。流映揚焆。謂涌而有光也。邶風曰。有洸有潰。毛曰。洸洸、武也。潰潰、怒也。大雅。武夫洸洸。毛曰。洸洸、武貌。此引伸假借之義。 古黄切。十部。
【洸】(quang) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水光 (thuỷ + quang) | Thanh phù (聲符): 光亦 (quang) Phiên thiết: 古黄切 → cổ + hoàng Nghĩa: thủy (nước)涌光 vậy。 từ thủy (nước)光。光 cũng là thanh phù。 『Kinh Thi』viết: 。 hữu (có) 洸 hữu (có) 潰。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣴕