洸洋

quang dương

Hán Việt: quang dương

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水深廣的樣子。 2.荒誕。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「其言洸洋自恣以適己,故自王公大人不能器之。」

Cấu tạo: 洸 (quang) + 洋 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoang đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水深廣的樣子。 2.荒誕。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「其言洸洋自恣以適己,故自王公大人不能器之。」

Eng

  • JMdict unfathomable
  • JMdict great expanse of water
  • JMdict incoherent

ja

  • JMdict 洸洋(こうよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

洋井 · 洋人 · 洋伞 · 洋务 · 洋化 · 洋县 · 洋员 · 洋味