zhuó trác

Hán Việt: trác · Pinyin: zhuó

Tổng quan

(khẩu ngữ) làm ướt sũng

浞浞 · 浞湿 · 浞豷 · 浞訾栗斯 · 寒浞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Hán Việttrác
Quảng Đôngcuk1
Mân Namtshio̍k
Nhật BảnURUOU
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổzruk
Phản thiết士角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên người.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沾溼。《說文解字.水部》:「浞,濡也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浞 沾湿;浸渍 浞,水湿。--《广雅》 又如浞浞(浸湿的样子) 浞 富足 浞,转注为饶益之意,经传皆以足”为之。--朱骏声《说文通训定声》 浞zhuó淋,使湿遭雨~了。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to drench

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤士角切,音捉。【說文】濡也。【玉篇】漬也。

Thuyết Văn

小濡皃也。 从水。足聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

濡者、霑也。上文濡篆下未舉此義。故此及雨部補見。小雅曰。旣霑旣足。葢足卽浞之假借也。 士角切。古音在三部。

【浞】(trác) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 足 (túc) Phiên thiết: 士角切 → sĩ + góc Nghĩa: tiểu (nhỏ)濡皃 vậy。 từ thủy (nước)。túc (chân) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư