ấp

Hán Việt: ấp · Pinyin:

Tổng quan

ướt

浥浥 · 浥納 · 浥乾 · 浥变 · 浥干 · 浥泪 · 浥润 · 浥淚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtấp
Quảng Đôngaap3
Nhật BảnURUOU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqiap
Baxter-Sagartq<r>ip
Hán ngữ Thượng cổq<r>ip
Phản thiết乙俠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ướt át, ngấm, thấm.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ọp ọp ẹp [Eng: crumbling]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 潤溼、沾溼。唐.王維〈渭城曲〉:「渭城朝雨浥輕塵,客舍青青柳色新。」宋.陸游〈浪淘沙.綠樹暗長亭〉詞:「清淚浥羅巾,各自消魂。」 [名] 姓。如漢代有浥安。

Eng

  • CC-CEDICT damp|moist

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於及切【集韻】【韻會】乙及切【正韻】乙入切,𠀤音邑。【說文】濕也。又漬潤也。【詩·召南】厭浥行露。 又【廣韻】於業切【集韻】乙業切,𠀤音裛。義同。 又【集韻】乙俠切,音𨂁。窊陷也。【前漢·司馬相如傳】踰波趨浥。【註】趨浥,輸于淵也。 又乙甲切,音押。水流下貌。【郭璞·江賦】乍浥乍堆。 考證:〔【前漢·司馬相如傳】踰彼趨浥。〕 謹照原文踰彼改踰波。

Thuyết Văn

溼也。 从水。邑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

召南毛傳曰。厭浥、溼意也。 於及切。七部。

【浥】 (ấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 邑 (ấp) Phiên thiết: Vu cập thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 及 (cập) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: íp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thấp (Đất ướt.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư