浰
lợi
Hán Việt: lợi · Pinyin: liàn
Tổng quan
tham dự (các sự kiện chính thức)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàn |
|---|---|
| Hán Việt | lợi |
| Quảng Đông | lei6 |
| Nhật Bản | REN |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lenh |
| Phản thiết | 卽甸切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Nước chảy xiết.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浰liàn 1.疾速。 2.水流急。 3.水名。在广东省和平县西北。又名和平水。因上﹑中﹑下分称,故又名三浰水。参阅《太平寰宇记.岭南道三.循州》﹑清顾祖禹《读史方 舆纪要.广东四.惠州府》。
Eng
- CC-CEDICT to attend (official functions)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤卽甸切,音練。【玉篇】疾流也。【司馬相如·子虛賦】倏眒倩浰。 又【集韻】力至切,音利。又郞計切,音麗。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư