涤瑕
địch hà
Hán Việt: địch hà · Pinyin: dí xiá
Tổng quan
tẩy sạch vết bẩn
除去汙穢。唐.韓愈〈八月十五夜贈張功曹〉詩:「遷者追迴流者還,滌瑕蕩垢清朝班。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tẩy uế
- Google Alex v6 tẩy vết bẩn
- Tần suất từ tẩy sạch vết bẩn
- Biên soạn cleanse away a stain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 除去汙穢。唐.韓愈〈八月十五夜贈張功曹〉詩:「遷者追迴流者還,滌瑕蕩垢清朝班。」
Eng
- Cihui to cleanse away a stain
- Tần suất từ v.o. cleanse away a stain