tích

Hán Việt: tích · Pinyin:

Tổng quan

tích tích (vo gạo) [Eng: to wash by rubbing rice]

淅川 · 淅沥 · 淅川县 · 淅呖 · 淅嚦 · 淅洒 · 淅淅 · 淅灑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttích
Quảng Đôngcik1
Nhật BảnSEKI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổsek
Phản thiết先的切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước vo gạo. Sách Mạnh Tử [孟子] có câu {tiếp tích nhi hành} [接淅而行] trút gạo đã vo mà đi, nói đức Khổng Tử [孔子] bỏ nước Tề [齊] đi vội quá vậy. {Tích tích} [淅淅] tiếng mưa gió. Lý Hoa [李華] : {Dạ chính trường hề phong tích tích} [夜正長兮風淅淅] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Đêm cực dài…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tích Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tích Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tích Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 淘米。《說文解字.水部》:「淅,汏米也。」《儀禮.士喪禮》:「淅米于堂。」 [名] 洗過的米。《孟子.萬章下》:「孔子之去齊,接淅而行。」漢.趙岐.注:「淅,漬米也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淅 (形声。从水,析声。本义淘 淅,洒米也。--《说文》 淅,洒也。--《广雅》 淅米而储之。--《淮南子·兵略》 祝淅米于堂。--《仪礼·士丧礼》 矛头淅米剑头炊。--《晋书》 又如淅米(淘米);淅玉(淘净的米);淅二泔(第二道淘米水);淅箕(竹过滤器) 淅 淘过的米,洗后控去水的米 孔子之去齐,接淅而行。--《孟子·万章下》 象声词。多形容风雨声‘凉 淅xī ⒈淘米,也指淘过的米。 ⒉ ⒊ ⒋

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) sound of rain, sleet etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】先擊切【集韻】【韻會】先的切,𠀤音錫。【說文】汰米也。【孟子】接淅而行。 又淅瀝,雨聲。【夏侯孝若寒雪賦】集洪霰之淅瀝。 又淅川,縣名。【廣輿記】屬河南南陽府,漢淅縣,後魏淅川。【集韻】或作𥺚。

Thuyết Văn

汏米也。 从水。析聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛詩傳曰。釋、淅米也。爾雅。溞溞、淅也。孟子注曰。淅、漬米也。凡釋米、淅米、漬米、汏米、米、淘米、洮米、漉米、異稱而同事。淅箕謂之䉛。 先擊切。十六部。

【淅】 (tích ⟨tí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 析 (tích) Phiên thiết: Tiên kích thiết Thượng tự: 先 (tiên) | Hạ tự: 擊 (kích) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (to wash (dialect)) mễ (Gạo.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣶁 · 𥺚