淇
kì
Hán Việt: kì · Pinyin: qí
Tổng quan
tên một con sông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Hán Việt | kì |
| Quảng Đông | kei4 |
| Mân Nam | kî |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄑㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gi |
| Baxter-Sagart | g(r)jɨ |
| Hán ngữ Thượng cổ | g(r)jɨ |
| Phản thiết | 渠之切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông {Kì}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「淇水」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淇〈名〉 水名。又名淇河” 淇,淇水出河内共北山,东入河,或曰出隆虑西山。--《说文》 按,古为黄河支流,自河南省林县东南曲折流至今汲县东北淇门镇南入黄河 古州名 山名 淇 qí淇水,源出河南省林县,流入黄河,三国之后改道流入卫河。
Eng
- CC-CEDICT name of a river
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】渠之切【正韻】渠𡧧切,𠀤音其。水名。【說文】水出河內共北山,東入河。【水經】淇水,出河內隆慮縣西大號山。【詩·邶風】亦流于淇。又襄陽亦有淇水。【水經注】濔水,東合夷水,與夷水亂流東出,謂之淇水。 又縣名。【廣輿記】屬彰德府,古朝歌地,周沬邑,元淇州。
Thuyết Văn
淇水。出河內共北山。東入河。 或曰出隆慮西山。 从水。其聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
韵會引作東至黎陽入河。此用漢書增三字也。說文之例。舉所出之郡縣。不舉入河入江之郡縣。所出之地不變者多。下流古今多變。故略之也。河內郡共、二志同。共音恭。今河南衛輝府輝縣治、古共城也。前志共下曰。北山、淇水所出。東至黎陽入河。北山、今輝縣西北蘇門山。其別阜曰共山是也。詩曰。毖彼泉水。亦流於淇。又曰。泉源在左。淇水在右。泉謂淇之源也。今淇水自彰徳府林縣流入衛輝府淇縣境、入衛河而入海。與古入河者迥異。 隆慮、漢諱殤帝改曰林慮。此不改者、書成於和帝永元十二年已前也。前志。河內郡隆慮。後志作林慮、慮音閭。今河南彰德府林縣是其地。西山者、今林縣西北二十五里隆慮山是也。水經曰。淇水出河內隆慮縣西大號山。東北入於海。山海經注亦曰今淇水出汲郡隆慮縣大號山。東過河內縣南爲白溝。 渠之切。一部。山海經作濝。
【淇】 (kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: Cừ chi thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kì (Sông {Kì}.) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) nội (Ở trong) cộng…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư