淈
Pinyin: gǔ
Tổng quan
Nước đục bẩn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | gwat1 |
| Nhật Bản | NIGOSU |
| Hàn Quốc | 굴 |
| Chú âm | ㄍㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghot |
| Phản thiết | 呼骨切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 攪亂使其混濁。《楚辭.屈原.漁父》:「世人皆濁,何不淈其泥而揚其波?」漢.揚雄《法言.吾子》:「女惡華丹之亂窈窕也,書惡淫辭之淈法度也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淈gǔ 1.搅浑;扰乱。 2.水涌流貌。 3.通"屈"。竭尽。 4.通"汩"。治。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古忽切,音骨。【說文】濁也。一曰滒泥。【楚辭·漁父】淈其泥而揚其波。 又亂也。【張衡·應閒】涉冬則淈泥,而潛蟠避害。 又盡也。【荀子·宥坐篇】其洸洸乎不淈盡似道。 又與汨同。【爾雅·釋詁】淈,治也。【註】淈,書序作汨。 又【廣雅】淈淈,決流也。【司馬相如·上林賦】潏潏淈淈。 又【蒼頡篇】淈,水通貌。【郭璞·江賦】潛演之所汨淈。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡骨切,音搰。又【廣韻】下沒切【集韻】下扢切,𠀤音扢。義𠀤同。 又【集韻】呼骨切,音忽。與淴同。水貌。
Thuyết Văn
濁也。 从水。𡲬聲。 一曰滒泥。 一曰水出皃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今人汨亂字當作此。按洪範汩陳其五行。某氏曰。汩、亂也。書序汩作。汨、治也。屈賦汩鴻。謂治洪水。治亂正一義。卽釋詁之淈、治也。某氏注爾雅引詩淈此羣醜。其勿反。 古忽切。十五部。 多汁成泥。 上林賦。潏潏淈淈。
【淈】 (cốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𡲬 (𡲬) Phiên thiết: Cổ hốt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 忽 (hốt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cớt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trọc (Nước đục) vậy Một thuyết khác: 滒泥 Một thuyết khác: 水出皃
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣽶 · 𣿲