淚人兒

lèi rén ér lệ nhân nhi

Hán Việt: lệ nhân nhi · Pinyin: lèi rén ér

Tổng quan

khóc sướt mướt: đẫm nước mắt

Cấu tạo: (lệ) + (nhân) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóc sướt mướt: đẫm nước mắt
  • Cihui khóc sướt mướt; đẫm nước mắt。形容哭得很厲害的人。 哭得 成了個淚人兒了。 khóc đến nỗi người đẫm nước mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容痛哭的人。《兒女英雄傳》第三二回:「那褚大娘子,拉拉這個,看看那個,已經哭得淚人兒一般。」《老殘遊記二編》第六回:「這裡老殘一面替環翠收拾東西,一面說些安慰話,環翠哭得淚人兒似的,哽咽不止。」

Eng

  • Cihui 淚人兒 èirénr ►See ²lèirén