淨人

tịnh nhân

Hán Việt: tịnh nhân

Tổng quan

TỊNH NHÂN Người chưa xuất gia làm việc lặt vặt ở trong chùa. Huệ Năng truyện trong TCTT q. 8 ghi: (弘忍)曰:汝作何功德?(慧能)曰:愿竭力抱石而舂、供眾而已。如是勞乎井臼、率淨人而在先。 (Hoằng Nhẫn) hỏi: Ngươi làm công đức gì? (Huệ Năng) đáp:

Cấu tạo: 净 (tịnh) + 人 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Huệ Năng truyện trong TCTT q
  • Nguồn khác 8 ghi: (弘忍)曰:汝作何功德?(慧能)曰:愿竭力抱石而舂、供眾而已。如是勞乎井臼、率淨人而在先。 (Hoằng Nhẫn) hỏi: Ngươi làm công đức gì? (Huệ Năng) đáp: Nguyện hết sức mang đá giã gạo, phục vụ đại chúng mà thôi
  • Nguồn khác Ngài làm việc nặng nhọc như thế bên cái cối, dẫn đầu bọn tịnh nhân
  • Nguồn khác Theo câu chuyện này, Huệ Năng khi còn ở trong pháp hội của Tổ Hoằng Nhẫn chưa chính thức xuất gia thụ giới, chẳng hạn như trong câu ý nói Huệ Năng cùng bọn tịnh nhân giã gạo

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人