渊
uyên
Hán Việt: uyên
Tổng quan
Giản thể của chữ 淵
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuān |
|---|---|
| Hán Việt | uyên |
| Quảng Đông | jyun1 |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | quen |
| Baxter-Sagart | [ʔ]ʷˤi[ŋ] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ]ʷˤi[ŋ] |
| Phản thiết | 烏圓切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 淵
- Thiều Chửu Cái vực. Sâu. Như học vấn sâu rộng gọi là {uyên thâm} [淵深] hay {uyên bác} [淵博], v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「淵」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渊 (会意。《说文》古文字形,外边大框象水潭,里面是打漩的水。本义打漩涡的水) 同本义 渊,回水也。--《说文》 水出地而不流,命曰渊水。,--《管子·度地》 鲵桓之审为渊,止水之审为渊,流水之审为渊。--《庄子·应帝王》 或跃在渊。--《易·乾》 又如渊环(回旋环绕);渊洑(水流汹涌起伏的样子) 深潭 如临深渊。--《论语》。孔注潭也。” 鱼潜在渊。--《诗·小雅·鹤鸣》 不测不渊。--汉·贾谊《过秦论》 潜龙腾渊。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 又如渊沦(潭中微波);渊 渊(測)yuān ⒈深水,潭深~。鱼跃于~。 ⒉深,深远学识~博。
Eng
- CC-CEDICT deep pool|deep|profound
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣶒、囦、𠝃【唐韻】烏圓切【集韻】【正韻】營圓切【韻會】幺圓切,𠀤音𢏮。【說文】回水也。从水,象形。左右岸也,中象水貌。【管子·度地篇】水出地而不流者,命曰淵。 又深也。【詩·衞風】秉心塞淵。 又潭名。【水經注】伊水東爲淵潭。 又淵淵,鼓聲。【詩·小雅】伐鼓淵淵。 又姓。世本有齊大夫淵㰬。 又【集韻】一均切,音蜵。亦深也。
Thuyết Văn
回水也。 从水。象形。 左右 岸也。中 象水皃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
顔回字子淵。 下文釋象形。 謂。 謂。 烏懸切。十二部。
【淵】 (uyên) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 水 (thủy (Nước.)) Nghĩa: hồi (Về) thủy (Nước.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 灁 · 囦 · 渁 · 渆 · 渊 · 㴊 · 㶜 · 𠀯 · 𠝃 · 𡆼 · 𡇋 · 𣴸