渊博

yuān bóuyên bác

Hán Việt: uyên bác · Pinyin: yuān bó

Tổng quan

uyên bác; thông thái; học sâu biết rộng (kiến thức). 知識淵博 tri thức uyên bác 淵博的學者. học giả uyên bác; nhà bác học; nhà thông thái

新华 · Tân Hoa Đại lục

(学识)深而且广:知识~, ~的学者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

淵深博大。《抱朴子.外篇.崇教》:「是以遐覽淵博者,曠代而時有。」《儒林外史》第五四回:「愚表兄遠在都門,不曾親自弔唁。幾年來學問更加淵博了?」

Cấu tạo: 淵 (uyên) + 博 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thông thái; học sâu biết rộng; uyên bác: uyên bác/thông thái/học sâu biết rộng
  • Biên soạn 淵博 uānbó* s.v. profound; erudite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淵深博大。《抱朴子.外篇.崇教》:「是以遐覽淵博者,曠代而時有。」《儒林外史》第五四回:「愚表兄遠在都門,不曾親自弔唁。幾年來學問更加淵博了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (学识)深而且广:知识~, ~的学者。

Eng

  • Cihui erudite; profound; learned; extremely knowledgeable
  • Tần suất từ 淵博 uānbó* s.v. profound; erudite

Đức

  • Handedict belesen

other

  • Nguồn khác Sâu rộng. Chỉ sự hiểu biết nhiều

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

博识 · 广博 · 赅博

Từ trái nghĩa

无知 · 浅薄 · 浅陋 · 肤浅 · 谫陋 · 贫乏